chong chóng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ chơi có nhiều cánh, quay tròn khi có gió thổi vào: Một vật thường làm bằng giấy hoặc nhựa, gắn trên một que cầm, dùng để chơi.
- Bộ phận máy móc có cánh quạt, quay để tạo lực đẩy hoặc đo lường: Một thiết bị có các cánh xoay quanh một trục, thường dùng trong máy bay hoặc dụng cụ đo.
Tính từ (dạng láy của "chóng"):
- Rất nhanh, xoay vòng nhanh chóng: Diễn tả trạng thái quay hoặc thay đổi rất nhanh.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Em bé cầm chiếc chong chóng giấy màu đỏ chạy trong gió. (Đứa trẻ cầm chiếc chong chóng giấy màu đỏ chạy trong gió.)
- Chong chóng máy bay quay với tốc độ rất cao để đẩy máy bay về phía trước. (Cánh quạt máy bay quay với tốc độ rất cao để đẩy máy bay về phía trước.)
- Nhà khí tượng dùng chong chóng đo gió để xác định tốc độ và hướng gió. (Nhà khí tượng dùng dụng cụ đo gió để xác định tốc độ và hướng gió.)
Tính từ:
- Cánh quạt quay chong chóng trước cơn gió mạnh. (Cánh quạt quay rất nhanh trước cơn gió mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong thành ngữ, ẩn dụ: "Thay đổi như chong chóng" dùng để chỉ người hay thay đổi ý kiến, lập trường một cách nhanh chóng và dễ dàng, giống như chiếc chong chóng xoay theo chiều gió.
- Anh ta không có chính kiến, lúc nào cũng thay đổi như chong chóng. (Anh ta không có chính kiến, lúc nào cũng thay đổi ý kiến rất nhanh.)
Biến thể và từ liên quan
- Chóng (tính từ): Nhanh, mau.
- Anh ấy đi chóng quá, tôi không theo kịp. (Anh ấy đi nhanh quá, tôi không theo kịp.)
- Cánh quạt (danh từ): Bộ phận có cánh để quay, thường là một bộ phận của máy.
- Chong chóng gió (danh từ): Cụm từ chỉ rõ chong chóng hoạt động nhờ sức gió.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Đồ chơi gió: Đồ chơi hoạt động bằng sức gió (nghĩa 1).
- Cánh quạt, chân vịt: Bộ phận máy có cánh quay (nghĩa 2).
- Quay tít: Quay rất nhanh (nghĩa tính từ).
Thành ngữ liên quan
- Thay đổi như chong chóng / Xoay như chong chóng: Chỉ sự thay đổi ý kiến, thái độ hoặc tình thế một cách nhanh chóng, không kiên định.
- Thời thế xoay như chong chóng, khó mà đoán trước được. (Thời thế thay đổi rất nhanh, khó mà đoán trước được.)
- 1 d. 1 Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió. 2 Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí. Chong chóng máy bay. Chong chóng đo gió.
- 2 t. x. chóng (láy).