chong chóng

Học thuật
Thân thiện
chong chóng

Một em bé cầm chong chóng chạy trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ chơi nhiều cánh, quay tròn khi gió thổi vào: Một vật thường làm bằng giấy hoặc nhựa, gắn trên một que cầm, dùng để chơi.
    • Bộ phận máy móc cánh quạt, quay để tạo lực đẩy hoặc đo lường: Một thiết bị các cánh xoay quanh một trục, thường dùng trong máy bay hoặc dụng cụ đo.
  2. Tính từ (dạng láy của "chóng"):

    • Rất nhanh, xoay vòng nhanh chóng: Diễn tả trạng thái quay hoặc thay đổi rất nhanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Em cầm chiếc chong chóng giấy màu đỏ chạy trong gió. (Đứa trẻ cầm chiếc chong chóng giấy màu đỏ chạy trong gió.)
    • Chong chóng máy bay quay với tốc độ rất cao để đẩy máy bay về phía trước. (Cánh quạt máy bay quay với tốc độ rất cao để đẩy máy bay về phía trước.)
    • Nhà khí tượng dùng chong chóng đo gió để xác định tốc độ hướng gió. (Nhà khí tượng dùng dụng cụ đo gió để xác định tốc độ hướng gió.)
  • Tính từ:

    • Cánh quạt quay chong chóng trước cơn gió mạnh. (Cánh quạt quay rất nhanh trước cơn gió mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong thành ngữ, ẩn dụ: "Thay đổi như chong chóng" dùng để chỉ người hay thay đổi ý kiến, lập trường một cách nhanh chóng dễ dàng, giống như chiếc chong chóng xoay theo chiều gió.
    • Anh ta không chính kiến, lúc nào cũng thay đổi như chong chóng. (Anh ta không chính kiến, lúc nào cũng thay đổi ý kiến rất nhanh.)
Biến thể từ liên quan
  • Chóng (tính từ): Nhanh, mau.
    • Anh ấy đi chóng quá, tôi không theo kịp. (Anh ấy đi nhanh quá, tôi không theo kịp.)
  • Cánh quạt (danh từ): Bộ phận cánh để quay, thường một bộ phận của máy.
  • Chong chóng gió (danh từ): Cụm từ chỉ chong chóng hoạt động nhờ sức gió.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Đồ chơi gió: Đồ chơi hoạt động bằng sức gió (nghĩa 1).
  • Cánh quạt, chân vịt: Bộ phận máy cánh quay (nghĩa 2).
  • Quay tít: Quay rất nhanh (nghĩa tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • Thay đổi như chong chóng / Xoay như chong chóng: Chỉ sự thay đổi ý kiến, thái độ hoặc tình thế một cách nhanh chóng, không kiên định.
    • Thời thế xoay như chong chóng, khó đoán trước được. (Thời thế thay đổi rất nhanh, khó đoán trước được.)
chong chóng

Một em bé cầm chong chóng chạy trên bãi cỏ.

  1. 1 d. 1 Đồ chơi nhiều cánh, quay bằng sức gió. 2 Bộ phận máy cánh quạt quay trong không khí. Chong chóng máy bay. Chong chóng đo gió.
  2. 2 t. x. chóng (láy).